Showing 49–58 of 58 results

SÀN DECK H75 W900

Tôn nền VIỆT HÀN POSHACO G450 / G550 độ dày 0.27mm, 0.30mm, 0.32mm, 0.35mm,  0.40mm, 0.42mm, 0.45mm, 0.47mm. Tiêu chuẩn

SÀN DECK H50 W1000

Tôn nền VIỆT HÀN POSHACO G450 / G550 độ dày 0.27mm, 0.30mm, 0.32mm, 0.35mm,  0.40mm, 0.42mm, 0.45mm, 0.47mm. Tiêu chuẩn

SEAM LOCK

Tôn nền VIỆT HÀN POSHACO G450 / G550 độ dày 0.27mm, 0.30mm, 0.32mm, 0.35mm,  0.40mm, 0.42mm, 0.45mm, 0.47mm. Tiêu chuẩn

CLIP LOCK

Tôn nền VIỆT HÀN POSHACO G450 / G550 độ dày 0.27mm, 0.30mm, 0.32mm, 0.35mm,  0.40mm, 0.42mm, 0.45mm, 0.47mm. Tiêu chuẩn

TÔN MÁT VIỆT HÀN POSHACO

Tôn mát – 5 sóng cách nhiệt 3 lớp bạc Tôn mát – 5 sóng cách nhiệt 3 lớp 2

TÔN MÁT 5 SÓNG

Tiêu chuẩn Công Nghệ Nhật Bản JIS G3141; G3302; G3312 1. Tỷ lệ lượng kẽm bám:  Z08 – Z271. 2.

TÔN MÁT

Vì sao nên chọn tôn mát cho công trình của bạn? Tôn mát là một trong những vật liệu được người

TÔN SẤN VÒM

Tôn nền VIỆT HÀN POSHACO G450 / G550 độ dày 0.27mm, 0.30mm, 0.32mm, 0.35mm,  0.40mm, 0.42mm, 0.45mm, 0.47mm. Tiêu chuẩn

TÔN LỢP 5 SÓNG

Tôn nền VIỆT HÀN POSHACO G450 / G550 độ dày 0.27mm, 0.30mm, 0.32mm, 0.35mm,  0.40mm, 0.42mm, 0.45mm, 0.47mm. Tiêu chuẩn

TÔN LỢP 11 SÓNG

Tôn nền VIỆT HÀN POSHACO G450 / G550 độ dày 0.27mm, 0.30mm, 0.32mm, 0.35mm,  0.40mm, 0.42mm, 0.45mm, 0.47mm. Tiêu chuẩn